đái tháo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đái tháo (Động từ)

Tình trạng bệnh lý khi cơ thể sản xuất ra nhiều nước tiểu.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh đái tháo thường xuyên cảm thấy khát nước."
  • 2."Đái tháo có thể là dấu hiệu của bệnh tiểu đường."

Lưu ý khi sử dụng "đái tháo"

Lưu ý về động từ

"đái tháo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đái tháo"

đái tháo là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng bệnh lý khi cơ thể sản xuất ra nhiều nước tiểu. Ví dụ: "Người bệnh đái tháo thường xuyên cảm thấy khát nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này