đái dầm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đái dầm (Động từ)

Hành động đi tiểu trong khi ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ con hay đái dầm."
  • 2."Nhiều bé trai ở độ tuổi nhỏ thường bị đái dầm trong giấc ngủ."
  • 3."Cha mẹ nên kiên nhẫn khi trẻ gặp tình trạng đái dầm."

Lưu ý khi sử dụng "đái dầm"

Lưu ý về động từ

"đái dầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đái dầm"

đái dầm là động từ trong tiếng Việt. Hành động đi tiểu trong khi ngủ. Ví dụ: "Trẻ con hay đái dầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này