đặc kịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đặc kịt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dày đặc, không có khoảng trống, như đông đặc lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá nổi đặc kịt trên mặt nước."
  • 2."Bụi đặc kịt che khuất tầm nhìn."
  • 3."Đám đông tụ tập đặc kịt tại quảng trường."

Lưu ý khi sử dụng "đặc kịt"

Lưu ý về tính từ

"đặc kịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đặc kịt"

đặc kịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dày đặc, không có khoảng trống, như đông đặc lại. Ví dụ: "Cá nổi đặc kịt trên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này