đặc kịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: đặc kịt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) dày đặc, không có khoảng trống, như đông đặc lại.
- 1."Cá nổi đặc kịt trên mặt nước."
- 2."Bụi đặc kịt che khuất tầm nhìn."
- 3."Đám đông tụ tập đặc kịt tại quảng trường."
Lưu ý khi sử dụng "đặc kịt"
Lưu ý về tính từ
"đặc kịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đặc kịt"
đặc kịt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dày đặc, không có khoảng trống, như đông đặc lại. Ví dụ: "Cá nổi đặc kịt trên mặt nước."
Từ liên quan
đặc khu
Đơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.
đặc khu kinh tế
Khu vực được dành riêng để thu hút vốn và công nghệ từ nước ngoài, kèm theo những chính sách ưu đãi riêng biệt.
đặc kĩ
Kỹ thuật hoặc kỹ xảo riêng biệt, đặc sắc, gây ấn tượng mạnh và khiến người khác phải ngạc nhiên, thán phục.
đặc kỹ
Ngành nghề, lĩnh vực mà một người hoặc một tổ chức có chuyên môn sâu và kỹ năng đặc biệt.
đặc mệnh
Được nhà nước giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
đặc nhiệm
Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt (dùng ít trong ngữ cảnh hiện đại).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.