đặc mệnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: đặc mệnh (Động từ)
Được nhà nước giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.
- 1."Đại sứ đặc mệnh toàn quyền."
- 2."Ông ấy được đặc mệnh nhiệm vụ thương thuyết hòa bình."
- 3."Cô được đặc mệnh điều tra vụ án phức tạp này."
Lưu ý khi sử dụng "đặc mệnh"
Lưu ý về động từ
"đặc mệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đặc mệnh"
đặc mệnh là động từ trong tiếng Việt. Được nhà nước giao cho một nhiệm vụ đặc biệt. Ví dụ: "Đại sứ đặc mệnh toàn quyền."
Từ liên quan
đặc kĩ
Kỹ thuật hoặc kỹ xảo riêng biệt, đặc sắc, gây ấn tượng mạnh và khiến người khác phải ngạc nhiên, thán phục.
đặc kịt
(Khẩu ngữ) dày đặc, không có khoảng trống, như đông đặc lại.
đặc kỹ
Ngành nghề, lĩnh vực mà một người hoặc một tổ chức có chuyên môn sâu và kỹ năng đặc biệt.
đặc nhiệm
Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt (dùng ít trong ngữ cảnh hiện đại).
đặc phái
Cử ai đó để thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt.
đặc phái viên
Người được cử đi thực hiện một nhiệm vụ đặc biệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.