đặc mệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc mệnh (Động từ)

Được nhà nước giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đại sứ đặc mệnh toàn quyền."
  • 2."Ông ấy được đặc mệnh nhiệm vụ thương thuyết hòa bình."
  • 3."Cô được đặc mệnh điều tra vụ án phức tạp này."

Lưu ý khi sử dụng "đặc mệnh"

Lưu ý về động từ

"đặc mệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặc mệnh"

đặc mệnh là động từ trong tiếng Việt. Được nhà nước giao cho một nhiệm vụ đặc biệt. Ví dụ: "Đại sứ đặc mệnh toàn quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này