đặc kỹ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đặc kỹ (Danh từ)

Ngành nghề, lĩnh vực mà một người hoặc một tổ chức có chuyên môn sâu và kỹ năng đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy làm việc trong ngành đặc kỹ về thiết kế đồ họa."
  • 2."Công ty cần tuyển nhân viên có chuyên môn đặc kỹ trong lĩnh vực công nghệ thông tin."
  • 3."Anh ấy là một bác sĩ có kinh nghiệm đặc kỹ trong phẫu thuật tim."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đặc kỹ (Tính từ)

Miêu tả một thứ gì đó có mức độ chuyên sâu hoặc kỹ thuật cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự án này yêu cầu những kiến thức đặc kỹ và kỹ năng chuyên môn cao."
  • 2."Để giải quyết vấn đề này, bạn cần có cách tiếp cận đặc kỹ."
  • 3."Chúng tôi đã thuê một chuyên gia đặc kỹ để tư vấn cho dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "đặc kỹ"

Lưu ý về tính từ

"đặc kỹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đặc kỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đặc kỹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đặc kỹ"

đặc kỹ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngành nghề, lĩnh vực mà một người hoặc một tổ chức có chuyên môn sâu và kỹ năng đặc biệt. Ví dụ: "Cô ấy làm việc trong ngành đặc kỹ về thiết kế đồ họa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này