đặc kĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đặc kĩ (Danh từ)

Kỹ thuật hoặc kỹ xảo riêng biệt, đặc sắc, gây ấn tượng mạnh và khiến người khác phải ngạc nhiên, thán phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Biểu diễn đặc kĩ ô tô bay trên không."
  • 2."Anh ấy có nhiều đặc kĩ trong việc trình diễn ảo thuật."
  • 3."Chương trình đã gây tiếng vang với những màn đặc kĩ độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "đặc kĩ"

Lưu ý về danh từ

"đặc kĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đặc kĩ"

đặc kĩ là danh từ trong tiếng Việt. Kỹ thuật hoặc kỹ xảo riêng biệt, đặc sắc, gây ấn tượng mạnh và khiến người khác phải ngạc nhiên, thán phục. Ví dụ: "Biểu diễn đặc kĩ ô tô bay trên không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này