đặc khu kinh tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đặc khu kinh tế (Danh từ)

Khu vực được dành riêng để thu hút vốn và công nghệ từ nước ngoài, kèm theo những chính sách ưu đãi riêng biệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặc khu kinh tế Vân Đồn thu hút nhiều nhà đầu tư nước ngoài."
  • 2."Chính phủ đã đưa ra nhiều chính sách hấp dẫn cho các đặc khu kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "đặc khu kinh tế"

Lưu ý về danh từ

"đặc khu kinh tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đặc khu kinh tế"

đặc khu kinh tế là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực được dành riêng để thu hút vốn và công nghệ từ nước ngoài, kèm theo những chính sách ưu đãi riêng biệt. Ví dụ: "Đặc khu kinh tế Vân Đồn thu hút nhiều nhà đầu tư nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này