đặc nhiệm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc nhiệm (Động từ)

Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt (dùng ít trong ngữ cảnh hiện đại).

Ví dụ (2)
  • 1."Được đặc nhiệm đi công tác."
  • 2."Anh ấy được đặc nhiệm nhiệm vụ quan trọng trong dự án này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đặc nhiệm (Tính từ)

Có nhiệm vụ đặc biệt hoặc được giao một trách nhiệm cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Lính đặc nhiệm."
  • 2."Đội bóng đá đặc nhiệm đã chuẩn bị cho giải đấu sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "đặc nhiệm"

Lưu ý về động từ

"đặc nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đặc nhiệm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đặc nhiệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đặc nhiệm"

đặc nhiệm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giao cho một nhiệm vụ đặc biệt (dùng ít trong ngữ cảnh hiện đại). Ví dụ: "Được đặc nhiệm đi công tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này