đặc hữu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đặc hữu (Tính từ)

(động thực vật, khoáng vật) có giá trị đặc biệt, quý hiếm và chỉ xuất hiện ở một số khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngan cánh trắng, voọc Hà Tĩnh là những động vật đặc hữu của Việt Nam."
  • 2."Cây gỗ mun cũng là một loài cây đặc hữu của vùng Tây Nguyên."
  • 3."Được biết đến như một loài hoa đặc hữu, hoa đỗ quyên chỉ nở ở những đỉnh núi cao."

Lưu ý khi sử dụng "đặc hữu"

Lưu ý về tính từ

"đặc hữu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đặc hữu"

đặc hữu là tính từ trong tiếng Việt. (động thực vật, khoáng vật) có giá trị đặc biệt, quý hiếm và chỉ xuất hiện ở một số khu vực nhất định. Ví dụ: "Ngan cánh trắng, voọc Hà Tĩnh là những động vật đặc hữu của Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này