đặc chủng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đặc chủng (Tính từ)

Thuộc về một chủng loại đặc biệt trong động vật hoặc thực vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Loài động vật đặc chủng đang có nguy cơ tuyệt chủng."
  • 2."Tăng cường sản xuất lúa đặc chủng để nâng cao chất lượng."
  • 3."Các loại cây trồng đặc chủng có khả năng chịu hạn tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đặc chủng"

Lưu ý về tính từ

"đặc chủng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đặc chủng"

đặc chủng là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về một chủng loại đặc biệt trong động vật hoặc thực vật. Ví dụ: "Loài động vật đặc chủng đang có nguy cơ tuyệt chủng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này