đặc chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc chế (Động từ)

Được chế tạo đặc biệt để sử dụng cho một công việc hoặc một đối tượng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Loại xăng đặc chế cho máy bay phản lực."
  • 2."Sản phẩm này được đặc chế để giảm tiếng ồn hiệu quả."
  • 3."Máy móc đặc chế giúp nâng cao năng suất lao động."

Lưu ý khi sử dụng "đặc chế"

Lưu ý về động từ

"đặc chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặc chế"

đặc chế là động từ trong tiếng Việt. Được chế tạo đặc biệt để sử dụng cho một công việc hoặc một đối tượng cụ thể. Ví dụ: "Loại xăng đặc chế cho máy bay phản lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này