đặc dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đặc dụng (Tính từ)

Có công dụng đặc biệt, thường được sử dụng cho một mục đích cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy móc đặc dụng cho ngành xây dựng."
  • 2."Xe đặc dụng dùng để chở hàng hóa nặng."
  • 3."Chúng tôi cần thiết bị đặc dụng để hoàn thành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "đặc dụng"

Lưu ý về tính từ

"đặc dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đặc dụng"

đặc dụng là tính từ trong tiếng Việt. Có công dụng đặc biệt, thường được sử dụng cho một mục đích cụ thể. Ví dụ: "Máy móc đặc dụng cho ngành xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này