đặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đặc (Tính từ)

Mô tả trạng thái như hoàn toàn, tối đa hoặc một trăm phần trăm.

Ví dụ (6)
  • 1."Tai điếc đặc."
  • 2."Giọng khản đặc."
  • 3."Con giống đặc bố."
  • 4."Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng)."
  • 5."Nước đặc quá không thể uống được."
  • 6."Mì ăn kéo chỉ kéo chậm lại vì sợi mì đặc."

Lưu ý khi sử dụng "đặc"

Lưu ý về tính từ

"đặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đặc"

đặc là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái như hoàn toàn, tối đa hoặc một trăm phần trăm. Ví dụ: "Tai điếc đặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này