đặc
Định nghĩa
Nghĩa 1: đặc (Tính từ)
Mô tả trạng thái như hoàn toàn, tối đa hoặc một trăm phần trăm.
- 1."Tai điếc đặc."
- 2."Giọng khản đặc."
- 3."Con giống đặc bố."
- 4."Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng)."
- 5."Nước đặc quá không thể uống được."
- 6."Mì ăn kéo chỉ kéo chậm lại vì sợi mì đặc."
Lưu ý khi sử dụng "đặc"
Lưu ý về tính từ
"đặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đặc"
đặc là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái như hoàn toàn, tối đa hoặc một trăm phần trăm. Ví dụ: "Tai điếc đặc."
Từ liên quan
đẳng tích
Từ miêu tả tính chất của vật thể có thể tích không thay đổi.
đẳng áp
Có áp suất không thay đổi.
đẵn
Làm đứt thân cây bằng một vật có lưỡi sắc.
đặc biệt
Khác biệt hẳn so với những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.
đặc chế
Được chế tạo đặc biệt để sử dụng cho một công việc hoặc một đối tượng cụ thể.
đặc chủng
Thuộc về một chủng loại đặc biệt trong động vật hoặc thực vật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.