đặc cách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc cách (Động từ)

Cho phép ai đó hưởng một quyền lợi đặc biệt mà không cần tuân theo quy định thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Đặc cách cho giảm án."
  • 2."Chính phủ đã quyết định đặc cách cho một số học sinh xuất sắc."
  • 3."Công ty đặc cách cho nhân viên nghỉ phép thêm ngày."

Lưu ý khi sử dụng "đặc cách"

Lưu ý về động từ

"đặc cách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đặc cách"

đặc cách là động từ trong tiếng Việt. Cho phép ai đó hưởng một quyền lợi đặc biệt mà không cần tuân theo quy định thông thường. Ví dụ: "Đặc cách cho giảm án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này