đặc công

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đặc công (Động từ)

Hành động tấn công theo lối bí mật và bất ngờ, sử dụng lực lượng cùng trang bị gọn nhẹ, nhằm mục tiêu có hiệu quả chiến đấu cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Đánh đặc công"
  • 2."Các chiến sĩ đã đánh đặc công vào ban đêm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đặc công (Danh từ)

Lực lượng tinh nhuệ của quân đội, chuyên thực hiện các chiến thuật tấn công đặc công.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến sĩ đặc công"
  • 2."Binh chủng đặc công"
  • 3."Đơn vị đặc công luôn sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "đặc công"

Lưu ý về động từ

"đặc công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đặc công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đặc công" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đặc công"

đặc công là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tấn công theo lối bí mật và bất ngờ, sử dụng lực lượng cùng trang bị gọn nhẹ, nhằm mục tiêu có hiệu quả chiến đấu cao. Ví dụ: "Đánh đặc công"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này