da cóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da cóc (Danh từ)

Da không nhẵn, sần sùi giống như da của con cóc, thường được dùng để chỉ một bề mặt xấu xí.

Ví dụ (2)
  • 1."Ôi, cái bàn này có bề mặt da cóc nhìn thật tệ!"
  • 2."Da cóc của cây gỗ này làm cho sản phẩm không thể bán được."

Lưu ý khi sử dụng "da cóc"

Lưu ý về danh từ

"da cóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da cóc"

da cóc là danh từ trong tiếng Việt. Da không nhẵn, sần sùi giống như da của con cóc, thường được dùng để chỉ một bề mặt xấu xí. Ví dụ: "Ôi, cái bàn này có bề mặt da cóc nhìn thật tệ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này