da dầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da dầu (Danh từ)

Da thuộc được tẩm nhiều dầu, giúp nó không thấm nước, và có độ bền cao hơn da bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc túi này được làm từ da dầu, nên rất bền và không sợ nước."
  • 2."Giày da dầu thường được sử dụng trong các hoạt động ngoài trời vì độ bền của chúng."

Lưu ý khi sử dụng "da dầu"

Lưu ý về danh từ

"da dầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da dầu"

da dầu là danh từ trong tiếng Việt. Da thuộc được tẩm nhiều dầu, giúp nó không thấm nước, và có độ bền cao hơn da bình thường. Ví dụ: "Chiếc túi này được làm từ da dầu, nên rất bền và không sợ nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này