da cam

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da cam (Danh từ)

Màu vàng đỏ giống như màu vỏ của một loại cam khi chín.

Ví dụ (3)
  • 1."Áo màu da cam."
  • 2."Chiếc xe này sơn màu da cam rất nổi bật."
  • 3."Cô ấy thích trang trí nhà bằng những món đồ màu da cam."

Lưu ý khi sử dụng "da cam"

Lưu ý về danh từ

"da cam" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da cam"

da cam là danh từ trong tiếng Việt. Màu vàng đỏ giống như màu vỏ của một loại cam khi chín. Ví dụ: "Áo màu da cam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này