da bốc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: da bốc (Động từ)

Hoạt động của việc rời bỏ một nơi nào đó để tìm một nơi khác tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần da bốc trước khi trời tối."
  • 2."Gia đình cô ấy đã quyết định da bốc để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn."
  • 3."Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, họ đã chọn da bốc đến thành phố khác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: da bốc (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình rời khỏi một nơi cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Da bốc của công ty này có thể mang lại nhiều cơ hội mới."
  • 2."Mọi người đều bàn tán về da bốc của những cư dân trong khu phố."
  • 3."Chuyến da bốc này diễn ra vào cuối tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "da bốc"

Lưu ý về động từ

"da bốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"da bốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "da bốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "da bốc"

da bốc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hoạt động của việc rời bỏ một nơi nào đó để tìm một nơi khác tốt hơn. Ví dụ: "Chúng ta cần da bốc trước khi trời tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này