da bò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da bò (Danh từ)

Màu vàng hơi pha nâu giống như màu lông trên da bò.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc xe có màu da bò rất bắt mắt."
  • 2."Bức tranh được tô điểm bằng những gam màu da bò ấm áp."

Lưu ý khi sử dụng "da bò"

Lưu ý về danh từ

"da bò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da bò"

da bò là danh từ trong tiếng Việt. Màu vàng hơi pha nâu giống như màu lông trên da bò. Ví dụ: "Chiếc xe có màu da bò rất bắt mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này