da bò
Định nghĩa
Nghĩa 1: da bò (Danh từ)
Màu vàng hơi pha nâu giống như màu lông trên da bò.
- 1."Chiếc xe có màu da bò rất bắt mắt."
- 2."Bức tranh được tô điểm bằng những gam màu da bò ấm áp."
Lưu ý khi sử dụng "da bò"
Lưu ý về danh từ
"da bò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "da bò"
da bò là danh từ trong tiếng Việt. Màu vàng hơi pha nâu giống như màu lông trên da bò. Ví dụ: "Chiếc xe có màu da bò rất bắt mắt."
Từ liên quan
da
Da của một số loại động vật đã được thuộc.
da bánh mật
Loại da dày, có màu nâu hoặc nâu sẫm, thường thấy trên một số loài động vật.
da bát
Màu xanh nhạt giống như màu của men bát sứ.
da bọc xương
Lớp da phía ngoài mà che chở cho xương, giúp bảo vệ xương và các cơ quan bên trong cơ thể.
da bốc
Hoạt động của việc rời bỏ một nơi nào đó để tìm một nơi khác tốt hơn.
da cam
Màu vàng đỏ giống như màu vỏ của một loại cam khi chín.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.