cứu viện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu viện (Động từ)

Hành động đến giúp đỡ một bộ phận khác đang bị tấn công hoặc gặp nguy hiểm trong chiến đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đem quân đi cứu viện."
  • 2."Lực lượng cứu viện nhanh chóng có mặt tại hiện trường."
  • 3."Họ đã tổ chức một đợt cứu viện để hỗ trợ lực lượng đang bị bao vây."

Lưu ý khi sử dụng "cứu viện"

Lưu ý về động từ

"cứu viện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu viện"

cứu viện là động từ trong tiếng Việt. Hành động đến giúp đỡ một bộ phận khác đang bị tấn công hoặc gặp nguy hiểm trong chiến đấu. Ví dụ: "Đem quân đi cứu viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này