cứu tế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu tế (Động từ)

Tổ chức xã hội giúp đỡ về vật chất cho những người đang gặp khó khăn hoặc hoạn nạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Cứu tế cho những gia đình bị lũ lụt."
  • 2."Gạo cứu tế."
  • 3."Các tổ chức từ thiện đang nỗ lực cứu tế cho các nạn nhân thiên tai."
  • 4."Chúng ta nên tham gia vào các hoạt động cứu tế để hỗ trợ những người cần giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "cứu tế"

Lưu ý về động từ

"cứu tế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu tế"

cứu tế là động từ trong tiếng Việt. Tổ chức xã hội giúp đỡ về vật chất cho những người đang gặp khó khăn hoặc hoạn nạn. Ví dụ: "Cứu tế cho những gia đình bị lũ lụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này