cứu vãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu vãn (Động từ)

Hành động cứu giúp để tránh khỏi thất bại, suy vong, hoặc làm cho tình hình trở lại như trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cần phải cứu vãn tình thế trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ hơn."
  • 2."Chuyện đã vỡ lở, không thể cứu vãn được nữa."
  • 3."Chúng ta cần một giải pháp nhanh chóng để cứu vãn dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "cứu vãn"

Lưu ý về động từ

"cứu vãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu vãn"

cứu vãn là động từ trong tiếng Việt. Hành động cứu giúp để tránh khỏi thất bại, suy vong, hoặc làm cho tình hình trở lại như trước. Ví dụ: "Cần phải cứu vãn tình thế trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này