cứu tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cứu tinh (Danh từ)

Ngôi sao cứu mạng; thường được dùng để chỉ người cứu giúp ai đó thoát khỏi cảnh nguy khốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vị cứu tinh của dân tộc."
  • 2."Trong hoạn nạn, anh ấy thực sự là cứu tinh của tôi."
  • 3."Người lính đã trở thành cứu tinh cho những người bị mắc kẹt trong đám cháy."

Lưu ý khi sử dụng "cứu tinh"

Lưu ý về danh từ

"cứu tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cứu tinh"

cứu tinh là danh từ trong tiếng Việt. Ngôi sao cứu mạng; thường được dùng để chỉ người cứu giúp ai đó thoát khỏi cảnh nguy khốn. Ví dụ: "Vị cứu tinh của dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này