cứu trợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu trợ (Động từ)

Được dùng để chỉ hành động giúp đỡ, hỗ trợ người khác trong tình huống khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứu giúp những người gặp nạn là trách nhiệm của mỗi người."
  • 2."Hàng cứu trợ đã được chuyển đến những khu vực bị thiên tai."
  • 3."Chúng tôi tổ chức chương trình cứu trợ cho các gia đình nghèo trong mùa đông lạnh giá."

Lưu ý khi sử dụng "cứu trợ"

Lưu ý về động từ

"cứu trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu trợ"

cứu trợ là động từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ hành động giúp đỡ, hỗ trợ người khác trong tình huống khó khăn. Ví dụ: "Cứu giúp những người gặp nạn là trách nhiệm của mỗi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này