cứu vớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu vớt (Động từ)

Giúp thoát khỏi tình trạng nguy hiểm đến mức gần như tuyệt vọng, thường liên quan đến mặt tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứu vớt linh hồn."
  • 2."Những lời khuyên của cô đã cứu vớt tôi khỏi trạng thái suy sụp."
  • 3."Sự giúp đỡ kịp thời của bạn bè có thể cứu vớt nhiều người trong lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "cứu vớt"

Lưu ý về động từ

"cứu vớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu vớt"

cứu vớt là động từ trong tiếng Việt. Giúp thoát khỏi tình trạng nguy hiểm đến mức gần như tuyệt vọng, thường liên quan đến mặt tinh thần. Ví dụ: "Cứu vớt linh hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này