cứu độ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứu độ (Động từ)

Hành động cứu giúp một người nào đó thoát khỏi khổ đau, theo quan niệm trong đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứu độ chúng sinh."
  • 2."Ngài đã cứu độ nhiều người khỏi bể khổ."
  • 3."Mong mọi người cùng chung tay cứu độ những kẻ lầm lạc."

Lưu ý khi sử dụng "cứu độ"

Lưu ý về động từ

"cứu độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cứu độ"

cứu độ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cứu giúp một người nào đó thoát khỏi khổ đau, theo quan niệm trong đạo Phật. Ví dụ: "Cứu độ chúng sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này