ctcp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ctcp (Danh từ)

Viết tắt của 'Công ty cổ phần', thường dùng để chỉ loại hình doanh nghiệp có vốn góp từ nhiều cổ đông.

Ví dụ (3)
  • 1."CTCP ABC có trụ sở tại Hà Nội và chuyên sản xuất đồ điện tử."
  • 2."Tôi vừa mới nhận được thông tin về việc cổ đông mới đầu tư vào CTCP XYZ."
  • 3."Công ty tôi làm việc là một CTCP lớn trong ngành xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "ctcp"

Lưu ý về danh từ

"ctcp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ctcp"

ctcp là danh từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'Công ty cổ phần', thường dùng để chỉ loại hình doanh nghiệp có vốn góp từ nhiều cổ đông. Ví dụ: "CTCP ABC có trụ sở tại Hà Nội và chuyên sản xuất đồ điện tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này