cu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để gọi thân mật đối với người nông dân có con trai nhỏ, thường là con đầu lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bố cu đi ra đồng."
  • 2."Anh cu, chị cu ăn cơm ở đâu vậy?"
  • 3."Em chơi với cu ở trong xóm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cu (Danh từ)

Ký hiệu hóa học của nguyên tố đồng (L: cuprum).

Lưu ý khi sử dụng "cu"

Lưu ý về danh từ

"cu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cu"

cu là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để gọi thân mật đối với người nông dân có con trai nhỏ, thường là con đầu lòng. Ví dụ: "Bố cu đi ra đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này