ct

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ct (Danh từ)

Ct là từ viết tắt thường dùng để chỉ 'cái' hoặc 'lần', thường thấy trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái này mình mua c.t 50 nghìn thôi."
  • 2."Hôm nay đi chơi, mình đã c.t 3 tiếng đồng hồ."
  • 3."Mỗi lần mình đi chợ, thường c.t nhiều đồ ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ct (Động từ)

Ct cũng có thể dùng để chỉ hành động 'chơi' hoặc 'thực hiện một hoạt động nào đó' trong ngữ cảnh thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay mình đi ct cùng bạn nhé."
  • 2."Chúng ta nên ct một chút trước khi về."
  • 3."Mỗi cuối tuần, mình đều ct với nhóm bạn."

Lưu ý khi sử dụng "ct"

Lưu ý về động từ

"ct" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ct" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ct" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ct"

ct là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ct là từ viết tắt thường dùng để chỉ 'cái' hoặc 'lần', thường thấy trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Cái này mình mua c.t 50 nghìn thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này