crếp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: crếp (Danh từ)

Tấm cao su mềm, thường được dùng làm đế cho giày dép.

Ví dụ (2)
  • 1."Giày đế crếp rất êm chân."
  • 2."Tôi thích mua giày làm từ chất liệu crếp."

Lưu ý khi sử dụng "crếp"

Lưu ý về danh từ

"crếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "crếp"

crếp là danh từ trong tiếng Việt. Tấm cao su mềm, thường được dùng làm đế cho giày dép. Ví dụ: "Giày đế crếp rất êm chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này