công tư hợp doanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tư hợp doanh (Danh từ)

Hình thức kinh doanh mà nhà nước và tư nhân hợp tác góp vốn cùng nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty chúng tôi hoạt động theo mô hình công tư hợp doanh."
  • 2."Nhà nước khuyến khích các dự án công tư hợp doanh nhằm phát triển cơ sở hạ tầng."

Lưu ý khi sử dụng "công tư hợp doanh"

Lưu ý về danh từ

"công tư hợp doanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công tư hợp doanh"

công tư hợp doanh là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức kinh doanh mà nhà nước và tư nhân hợp tác góp vốn cùng nhau. Ví dụ: "Công ty chúng tôi hoạt động theo mô hình công tư hợp doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này