công tước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tước (Danh từ)

Người có tước hiệu công, thường sử dụng trong các nước phương Tây.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngài công tước"
  • 2."Công tước xứ Cambridge đã đến thăm Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "công tước"

Lưu ý về danh từ

"công tước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công tước"

công tước là danh từ trong tiếng Việt. Người có tước hiệu công, thường sử dụng trong các nước phương Tây. Ví dụ: "Ngài công tước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này