công tơ tổng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tơ tổng (Danh từ)

Công tơ dùng để đo và ghi lại lượng điện, nước, hơi, v.v. đã tiêu thụ của các tuyến nhánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Công tơ tổng giúp chúng ta theo dõi lượng tài nguyên đã sử dụng."
  • 2."Khi kiểm tra định kỳ, nhân viên sẽ đọc số liệu từ công tơ tổng."

Lưu ý khi sử dụng "công tơ tổng"

Lưu ý về danh từ

"công tơ tổng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công tơ tổng"

công tơ tổng là danh từ trong tiếng Việt. Công tơ dùng để đo và ghi lại lượng điện, nước, hơi, v.v. đã tiêu thụ của các tuyến nhánh. Ví dụ: "Công tơ tổng giúp chúng ta theo dõi lượng tài nguyên đã sử dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này