công tố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: công tố (Động từ)

Hành động điều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước tòa án.

Ví dụ (2)
  • 1."Vị công tố đã trình bày bằng chứng rõ ràng."
  • 2."Cảnh sát sẽ công tố những kẻ vi phạm pháp luật."

Lưu ý khi sử dụng "công tố"

Lưu ý về động từ

"công tố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "công tố"

công tố là động từ trong tiếng Việt. Hành động điều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước tòa án. Ví dụ: "Vị công tố đã trình bày bằng chứng rõ ràng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này