công tơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tơ (Danh từ)

Thiết bị dùng để đo và ghi lại lượng điện, nước, hơi, v.v. đã tiêu thụ hoặc đã đi qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Lắp công tơ điện."
  • 2."Công tơ nước đã ghi lại lượng nước sử dụng trong tháng."
  • 3."Chúng tôi cần kiểm tra công tơ gas định kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "công tơ"

Lưu ý về danh từ

"công tơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công tơ"

công tơ là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để đo và ghi lại lượng điện, nước, hơi, v.v. đã tiêu thụ hoặc đã đi qua. Ví dụ: "Lắp công tơ điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này