công tác phí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tác phí (Danh từ)

Khoản tiền chi trả cho những chi phí cần thiết khi đi công tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh toán công tác phí."
  • 2."Anh ấy đã nhận công tác phí cho chuyến đi tuần trước."
  • 3."Công tác phí sẽ được gửi vào tài khoản của bạn sau khi hoàn tất báo cáo."

Lưu ý khi sử dụng "công tác phí"

Lưu ý về danh từ

"công tác phí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công tác phí"

công tác phí là danh từ trong tiếng Việt. Khoản tiền chi trả cho những chi phí cần thiết khi đi công tác. Ví dụ: "Thanh toán công tác phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này