công tác

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công tác (Danh từ)

Công việc của nhà nước hoặc của các tổ chức, đoàn thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Công tác phòng gian."
  • 2."Báo cáo công tác."
  • 3."Công tác an ninh là rất quan trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: công tác (Động từ)

Làm việc tại một địa điểm khác, cách xa nơi làm việc chính trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi công tác."
  • 2."Chuyến công tác dài ngày."
  • 3."Tôi sẽ đi công tác ở nước ngoài tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "công tác"

Lưu ý về động từ

"công tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"công tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công tác"

công tác là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Công việc của nhà nước hoặc của các tổ chức, đoàn thể. Ví dụ: "Công tác phòng gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này