công sở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công sở (Danh từ)

Nơi làm việc của các cơ quan nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm việc ở công sở."
  • 2."Tôi thường đến công sở lúc 8 giờ sáng."
  • 3."Công sở nơi tôi làm có nhiều phòng ban khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "công sở"

Lưu ý về danh từ

"công sở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công sở"

công sở là danh từ trong tiếng Việt. Nơi làm việc của các cơ quan nhà nước. Ví dụ: "Làm việc ở công sở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này