công sức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công sức (Danh từ)

Sự nỗ lực và những công việc đã bỏ ra để đạt được một kết quả nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhờ có công sức của mọi người, dự án đã hoàn thành đúng hạn."
  • 2."Tôi luôn đánh giá cao công sức của các nhân viên trong công ty."
  • 3."Họ đã bỏ ra rất nhiều công sức để tổ chức buổi tiệc này."

Lưu ý khi sử dụng "công sức"

Lưu ý về danh từ

"công sức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công sức"

công sức là danh từ trong tiếng Việt. Sự nỗ lực và những công việc đã bỏ ra để đạt được một kết quả nào đó. Ví dụ: "Nhờ có công sức của mọi người, dự án đã hoàn thành đúng hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này