công sai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công sai (Danh từ)

Số mà khi cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng sẽ tạo ra số hạng kế tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cấp số cộng 5, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5."
  • 2."Trong cấp số cộng 2, 4, 6, công sai là 2."
2
Danh từ

Nghĩa 2: công sai (Danh từ)

(Từ cũ) Người được nhà nước thời phong kiến cử đi làm việc công tác xa địa phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Viên công sai của triều đình."
  • 2."Ông ấy từng là một công sai được cử đi làm việc ở miền xa."

Lưu ý khi sử dụng "công sai"

Lưu ý về danh từ

"công sai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công sai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công sai"

công sai là danh từ trong tiếng Việt. Số mà khi cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng sẽ tạo ra số hạng kế tiếp. Ví dụ: "Cấp số cộng 5, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này