công sứ quán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công sứ quán (Danh từ)

Cơ quan đại diện chính thức của một quốc gia tại nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, có cấp bậc thấp hơn đại sứ quán.

Ví dụ (2)
  • 1."Công sứ quán Việt Nam tại Pháp đã tổ chức buổi lễ kỷ niệm."
  • 2."Tôi đã đến công sứ quán để xin visa du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "công sứ quán"

Lưu ý về danh từ

"công sứ quán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công sứ quán"

công sứ quán là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan đại diện chính thức của một quốc gia tại nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, có cấp bậc thấp hơn đại sứ quán. Ví dụ: "Công sứ quán Việt Nam tại Pháp đã tổ chức buổi lễ kỷ niệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này