công suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công suất (Danh từ)

Khả năng mà máy móc hoặc thiết bị có thể sản xuất một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Sử dụng hết công suất máy móc, thiết bị."
  • 2."Công suất của nhà máy này có thể đạt tới 500 sản phẩm mỗi giờ."
  • 3."Khi hoạt động ở công suất tối đa, máy phát điện có thể cung cấp đủ điện cho toàn bộ khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "công suất"

Lưu ý về danh từ

"công suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công suất"

công suất là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng mà máy móc hoặc thiết bị có thể sản xuất một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian. Ví dụ: "Sử dụng hết công suất máy móc, thiết bị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này