công quyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: công quyền (Tính từ)

Thuộc về bộ máy và các cơ quan có quyền lực trong nhà nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải tổ bộ máy công quyền."
  • 2."Thực hiện các chính sách công quyền một cách hiệu quả."
  • 3."Cần có sự minh bạch trong hoạt động của công quyền."

Lưu ý khi sử dụng "công quyền"

Lưu ý về tính từ

"công quyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "công quyền"

công quyền là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về bộ máy và các cơ quan có quyền lực trong nhà nước. Ví dụ: "Cải tổ bộ máy công quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này