công phá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: công phá (Động từ)

Hành động tấn công, làm cho cái gì đó bối rối hoặc bị phá hủy.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sát đã công phá căn nhà nghi ngờ có ma túy."
  • 2."Chiến thuật này giúp đội bóng công phá hàng phòng ngự của đối thủ rất hiệu quả."
  • 3."Họ cần phải công phá những vấn đề lớn trong công ty nếu muốn phát triển."
2
Danh từ

Nghĩa 2: công phá (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình tấn công vào một mục tiêu cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc công phá đã diễn ra vào buổi sáng sớm hôm đó."
  • 2."Sự công phá này đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình chiến sự."
  • 3."Nhiều người đã tham gia vào công phá để giải phóng thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "công phá"

Lưu ý về động từ

"công phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"công phá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công phá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công phá"

công phá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tấn công, làm cho cái gì đó bối rối hoặc bị phá hủy. Ví dụ: "Cảnh sát đã công phá căn nhà nghi ngờ có ma túy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này