công pháp quốc tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công pháp quốc tế (Danh từ)

Công pháp quốc tế là hệ thống các quy tắc pháp lý điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia và tổ chức quốc tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiên cứu công pháp quốc tế giúp tôi hiểu rõ hơn về quyền lợi của các quốc gia."
  • 2."Các cuộc đàm phán về công pháp quốc tế thường kéo dài và phức tạp."
  • 3."Chúng ta cần phải tuân thủ công pháp quốc tế để duy trì hòa bình và ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "công pháp quốc tế"

Lưu ý về danh từ

"công pháp quốc tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công pháp quốc tế"

công pháp quốc tế là danh từ trong tiếng Việt. Công pháp quốc tế là hệ thống các quy tắc pháp lý điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia và tổ chức quốc tế. Ví dụ: "Nghiên cứu công pháp quốc tế giúp tôi hiểu rõ hơn về quyền lợi của các quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này