công phẫn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: công phẫn (Động từ)

Hành động phẫn nộ của công chúng trước những hành động đáng bị lên án.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân dân thế giới vô cùng công phẫn trước tội ác dã man của bọn phát xít."
  • 2."Cộng đồng mạng đã công phẫn khi biết tin về vụ việc đó."
  • 3."Nhiều người đã bày tỏ sự công phẫn trước quyết định bất công của chính quyền."

Lưu ý khi sử dụng "công phẫn"

Lưu ý về động từ

"công phẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "công phẫn"

công phẫn là động từ trong tiếng Việt. Hành động phẫn nộ của công chúng trước những hành động đáng bị lên án. Ví dụ: "Nhân dân thế giới vô cùng công phẫn trước tội ác dã man của bọn phát xít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này