công phu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công phu (Danh từ)

Công sức và thời gian bỏ ra, thường là nhiều, để hoàn thành một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công phu học tập là yếu tố quyết định thành công."
  • 2."Mất nhiều công phu để chuẩn bị cho buổi tiệc này."
  • 3."Anh ấy đã dành nhiều công phu cho dự án nghiên cứu này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: công phu (Tính từ)

Rất kĩ lưỡng, độc đáo, đòi hỏi nhiều công sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc tủ được chạm trổ rất công phu."
  • 2."Bức tranh này thể hiện sự công phu trong từng chi tiết."
  • 3."Món ăn này rất công phu, từ nguyên liệu đến chế biến."

Lưu ý khi sử dụng "công phu"

Lưu ý về tính từ

"công phu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"công phu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "công phu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "công phu"

công phu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Công sức và thời gian bỏ ra, thường là nhiều, để hoàn thành một công việc nào đó. Ví dụ: "Công phu học tập là yếu tố quyết định thành công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này