công nông binh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nông binh (Danh từ)

Từ dùng để chỉ gộp chung công nhân, nông dân và binh lính.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chiến tranh, công nông binh là lực lượng chủ yếu bảo vệ Tổ quốc."
  • 2."Chính sách ưu đãi cho công nông binh giúp nâng cao đời sống cho họ."

Lưu ý khi sử dụng "công nông binh"

Lưu ý về danh từ

"công nông binh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nông binh"

công nông binh là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ gộp chung công nhân, nông dân và binh lính. Ví dụ: "Trong chiến tranh, công nông binh là lực lượng chủ yếu bảo vệ Tổ quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này