công nông nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công nông nghiệp (Danh từ)

Cụm từ chỉ hai lĩnh vực chính là công nghiệp và nông nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất nước ta đang phát triển đồng thời cả công nông nghiệp."
  • 2."Công nông nghiệp là hai trụ cột quan trọng của nền kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "công nông nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"công nông nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công nông nghiệp"

công nông nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ hai lĩnh vực chính là công nghiệp và nông nghiệp. Ví dụ: "Đất nước ta đang phát triển đồng thời cả công nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này